GoAsia

Visa và yêu cầu nhập cảnh Thái Lan

Quy định nhập cảnh cho du khách dùng hộ chiếu phổ thông: cách nhập cảnh Thái Lan, được ở lại bao lâu, cần đăng ký gì trước khi đến và nộp đơn ở đâu.

Kiểm tra lần cuối: 23 tháng 10, 2026

Lựa chọn của bạn với hộ chiếu 🇻🇳 Việt Nam

Cách vào dễ nhất

Miễn visa Lưu trú tối đa 30 ngày

Miễn visa theo thỏa thuận song phương, 30 ngày (Bilateral agreement on visa exemption (30 days))[2]

Người giữ hộ chiếu phổ thông của Nga vẫn được miễn visa 30 ngày theo thỏa thuận song phương sau khi diện 60 ngày kết thúc.

Lưu trú
30 ngày[2]
Lệ phí
Miễn phí[2]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 30 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tùy quyết định của nhân viên; quy định của Immigration Bureau bao gồm việc miễn visa tối đa 30 ngày theo các thỏa thuận quốc tế.[16][17]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]

Các cách khác

E-visa E-visa du lịch
Lưu trú
60 ngày. Visa nhập cảnh một lần có hiệu lực 3 tháng, nhập cảnh nhiều lần có hiệu lực 6 tháng.[9]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 30 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tối đa 30 ngày, tại văn phòng Immigration Bureau. Tổng thời gian lưu trú tối đa 90 ngày kể từ khi nhập cảnh.[9][16][17]
Thời gian xử lý
Thông thường 5 đến 10 ngày làm việc sau khi nộp hồ sơ đầy đủ, lâu hơn với một số quốc tịch. Hãy nộp đơn ít nhất 30 ngày và không quá 90 ngày trước khi đến.[9][10]

Yêu cầu

  • Nộp đơn từ bên ngoài Thái Lan, chỉ qua cổng e-Visa; email xác nhận được in ra và xuất trình khi đi.[10][12]
  • Trang thông tin cá nhân của hộ chiếu, ảnh chụp trong sáu tháng gần nhất, đặt chỗ chuyến đi, giấy tờ chứng minh chỗ ở và chứng minh tài chính ít nhất 20,000 THB.[11]
  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất sáu tháng kể từ ngày đi.[9]

Phí visa do từng đại sứ quán hoặc lãnh sự quán quy định bằng tiền địa phương (nhập cảnh một lần 40 USD, nhập cảnh nhiều lần 200 USD tại Đại sứ quán ở Washington, D.C.) và không được hoàn lại.

Nộp đơn trên trang chính thức (www.thaievisa.go.th)

Trước khi đi

Thời hạn hộ chiếu
Còn hiệu lực ít nhất 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh. Hồ sơ xin visa khi đến và e-visa ghi sáu tháng.[1][13]
Vé đi tiếp hoặc vé khứ hồi
Bắt buộc. Với diện nhập cảnh miễn visa: vé đi tiếp có lịch trong vòng 30 ngày sau khi đến. Với visa khi đến: vé đi tiếp đã thanh toán đầy đủ.[1][3]
Chứng minh tài chính
Miễn visa: 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình. Visa khi đến: 10,000 THB mỗi người hoặc 20,000 THB mỗi gia đình. E-visa du lịch: ít nhất 20,000 THB.[1][11]

Đăng ký trước khi đến

Thailand Digital Arrival Card (TDAC) Bắt buộc
Ai
Tất cả người không có quốc tịch Thái Lan nhập cảnh bằng đường hàng không, đường bộ hoặc đường biển, kể cả khách được miễn visa và khách xin visa khi đến
Khi nào
Trong vòng 3 ngày trước khi đến, cho mỗi lần nhập cảnh
Lệ phí
Miễn phí

Thủ tục này thay thế tờ khai giấy TM6 và không phải là visa.[3][14][15]

Đăng ký trên trang chính thức (tdac.immigration.go.th)

Chỉ nộp đơn trên trang chính thức

TDAC miễn phí tại tdac.immigration.go.th.

Các trang của đại lý trông như trang chính thức thu thêm phí cho cùng một mẫu đơn. Tên miền chính thức là: tdac.immigration.go.th, thaievisa.go.th, immigration.go.th, mfa.go.th, consular.mfa.go.th, thaiembassy.org

Tất cả hình thức nhập cảnh

Miễn visa

Miễn visa, 30 ngày

Visa Exemption Scheme for tourism (30 days)

Ai được áp dụng: 60 hộ chiếu[1]

60 quốc gia và vùng lãnh thổ, chỉ áp dụng cho hộ chiếu.

Hiển thị hộ chiếu

🇸🇦 Ả Rập Xê-út · 🇦🇹 Áo · 🇮🇳 Ấn Độ · 🇵🇱 Ba Lan · 🇧🇭 Bahrain · 🇧🇹 Bhutan · 🇧🇪 Bỉ · 🇵🇹 Bồ Đào Nha · 🇧🇳 Brunei · 🇧🇬 Bulgaria · 🇦🇪 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · 🇨🇦 Canada · 🇭🇷 Croatia · 🇹🇼 Đài Loan · 🇩🇰 Đan Mạch · 🇩🇪 Đức · 🇪🇪 Estonia · 🇫🇯 Fiji · 🇬🇪 Georgia · 🇳🇱 Hà Lan · 🇺🇸 Hoa Kỳ · 🇭🇺 Hungary · 🇬🇷 Hy Lạp · 🇮🇸 Iceland · 🇮🇩 Indonesia · 🇮🇪 Ireland · 🇮🇱 Israel · 🇮🇹 Italy · 🇯🇴 Jordan · 🇰🇼 Kuwait · 🇰🇬 Kyrgyzstan · 🇱🇻 Latvia · 🇱🇮 Liechtenstein · 🇱🇹 Litva · 🇱🇺 Luxembourg · 🇲🇾 Malaysia · 🇲🇻 Maldives · 🇲🇹 Malta · 🇳🇴 Na Uy · 🇿🇦 Nam Phi · 🇳🇿 New Zealand · 🇯🇵 Nhật Bản · 🇴🇲 Oman · 🇫🇷 Pháp · 🇫🇮 Phần Lan · 🇵🇭 Philippines · 🇶🇦 Qatar · 🇷🇴 Romania · 🇨🇿 Séc · 🇸🇬 Singapore · 🇨🇾 Síp · 🇸🇰 Slovakia · 🇸🇮 Slovenia · 🇪🇸 Tây Ban Nha · 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ · 🇸🇪 Thụy Điển · 🇨🇭 Thụy Sĩ · 🇦🇺 Úc · 🇺🇦 Ukraina · 🇬🇧 Vương quốc Anh

Lưu trú
30 ngày[1][3]
Lệ phí
Miễn phí[1]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 30 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tối đa 30 ngày kể từ khi hết thời gian lưu trú được phép, tại văn phòng Immigration Bureau và tùy quyết định của nhân viên. Công dân Ấn Độ, Sri Lanka, Pakistan, Bangladesh, Iran, Nepal, Togo, Nigeria và Uganda chỉ được gia hạn tối đa 7 ngày.[8][16][17]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]
  • Vé đi tiếp có lịch trong vòng 30 ngày sau khi đến, và giấy tờ chứng minh chỗ ở.[3]
  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất sáu tháng.[13]
  • Chỉ hộ chiếu được chấp nhận, các giấy tờ đi lại khác do các nước trong danh sách cấp cho người nước ngoài không được chấp nhận.[1]
  • Nhập cảnh qua cửa khẩu đường bộ hoặc đường biển theo diện này bị giới hạn hai lần mỗi năm dương lịch, trừ công dân Malaysia, Brunei, Indonesia và Singapore.[1]

Thay thế diện miễn visa 60 ngày từng áp dụng cho 93 quốc gia đến hết ngày 14 tháng chín 2026.

Miễn visa

Miễn visa, 15 ngày

Visa Exemption Scheme for tourism (15 days)

Ai được áp dụng: 2 hộ chiếu[1]

Hiển thị hộ chiếu

🇲🇺 Mauritius · 🇸🇨 Seychelles

Lưu trú
15 ngày[1]
Lệ phí
Miễn phí[1]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 15 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tùy quyết định của nhân viên.[4][17]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]
  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất sáu tháng.[13]
  • Nhập cảnh qua cửa khẩu đường bộ hoặc đường biển theo diện này bị giới hạn hai lần mỗi năm dương lịch, trừ công dân Malaysia, Brunei, Indonesia và Singapore.[1]
Miễn visa

Miễn visa theo thỏa thuận song phương, 14 ngày

Bilateral agreement on visa exemption (14 days)

Ai được áp dụng: 2 hộ chiếu[1]

Chỉ công dân Myanmar, khi đến các sân bay quốc tế.

Hiển thị hộ chiếu

🇰🇭 Campuchia · 🇲🇲 Myanmar (Miến Điện)

Lưu trú
14 ngày. Mỗi lần nhập cảnh.[1]
Lệ phí
Miễn phí[1]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]
Miễn visa

Miễn visa theo thỏa thuận song phương, 30 ngày

Bilateral agreement on visa exemption (30 days)

Ai được áp dụng: 9 hộ chiếu[2]

Người giữ hộ chiếu phổ thông của Nga vẫn được miễn visa 30 ngày theo thỏa thuận song phương sau khi diện 60 ngày kết thúc.

Hiển thị hộ chiếu

🇭🇰 Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · 🇲🇴 Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · 🇰🇿 Kazakhstan · 🇱🇦 Lào · 🇲🇳 Mông Cổ · 🇷🇺 Nga · 🇹🇱 Timor-Leste · 🇨🇳 Trung Quốc · 🇻🇳 Việt Nam

Lưu trú
30 ngày[2]
Lệ phí
Miễn phí[2]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 30 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tùy quyết định của nhân viên; quy định của Immigration Bureau bao gồm việc miễn visa tối đa 30 ngày theo các thỏa thuận quốc tế.[16][17]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]
Miễn visa

Miễn visa theo thỏa thuận song phương, 90 ngày

Bilateral agreement on visa exemption (90 days)

Ai được áp dụng: 5 hộ chiếu[1]

Hiển thị hộ chiếu

🇦🇷 Argentina · 🇧🇷 Brazil · 🇨🇱 Chile · 🇰🇷 Hàn Quốc · 🇵🇪 Peru

Lưu trú
90 ngày. Mỗi lần nhập cảnh.[1]
Lệ phí
Miễn phí[1]

Yêu cầu

  • Chỉ cho mục đích du lịch.[3]
  • Tiền mặt 20,000 THB mỗi người hoặc 40,000 THB mỗi gia đình.[1]
Visa khi đến

Visa khi đến

Visa on Arrival (VOA)

Ai được áp dụng: 3 hộ chiếu[1]

Hiển thị hộ chiếu

🇦🇿 Azerbaijan · 🇧🇾 Belarus · 🇷🇸 Serbia

Lưu trú
15 ngày[1]
Lệ phí
2.000 ฿. Chỉ nhận tiền mặt bằng baht Thái, không hoàn lại.[1]
Gia hạn
Không thể. Không thể gia hạn, trừ trường hợp đặc biệt khi bệnh tật khiến không thể đi lại.[1]

Yêu cầu

  • Đơn xin visa đã điền đầy đủ, có tại các cửa khẩu nhập cảnh được chỉ định, và một ảnh chụp gần đây.[1]
  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất 6 tháng và có ít nhất 2 trang trống.[1]
  • Vé đi tiếp đã thanh toán đầy đủ.[1]
  • Chứng minh tài chính: 10,000 THB mỗi người hoặc 20,000 THB mỗi gia đình.[1]

Chỉ cho mục đích du lịch.

E-visa

E-visa du lịch

Thailand e-Visa, Tourist Visa (TR)

Ai được áp dụng: Mọi hộ chiếu[10][13]

Dành cho mọi quốc tịch. Công dân của 28 quốc gia được xem xét đặc biệt sẽ bị kiểm tra thêm và thời gian xử lý lâu hơn.

Lưu trú
60 ngày. Visa nhập cảnh một lần có hiệu lực 3 tháng, nhập cảnh nhiều lần có hiệu lực 6 tháng.[9]
Gia hạn
Có thể, tối đa thêm 30 ngày, 1.900 ฿. Một lần, tối đa 30 ngày, tại văn phòng Immigration Bureau. Tổng thời gian lưu trú tối đa 90 ngày kể từ khi nhập cảnh.[9][16][17]
Thời gian xử lý
Thông thường 5 đến 10 ngày làm việc sau khi nộp hồ sơ đầy đủ, lâu hơn với một số quốc tịch. Hãy nộp đơn ít nhất 30 ngày và không quá 90 ngày trước khi đến.[9][10]

Yêu cầu

  • Nộp đơn từ bên ngoài Thái Lan, chỉ qua cổng e-Visa; email xác nhận được in ra và xuất trình khi đi.[10][12]
  • Trang thông tin cá nhân của hộ chiếu, ảnh chụp trong sáu tháng gần nhất, đặt chỗ chuyến đi, giấy tờ chứng minh chỗ ở và chứng minh tài chính ít nhất 20,000 THB.[11]
  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất sáu tháng kể từ ngày đi.[9]

Phí visa do từng đại sứ quán hoặc lãnh sự quán quy định bằng tiền địa phương (nhập cảnh một lần 40 USD, nhập cảnh nhiều lần 200 USD tại Đại sứ quán ở Washington, D.C.) và không được hoàn lại.

Nộp đơn trên trang chính thức (www.thaievisa.go.th)

Cần biết

  • Nhập cảnh theo mọi diện chỉ dành cho mục đích du lịch, và nhân viên nhập cư quyết định việc cho nhập cảnh cũng như thời gian lưu trú được đóng dấu vào hộ chiếu.[5][7]
  • Khách được nhập cảnh trước ngày 15 tháng chín 2026 có thể ở đến hết thời hạn được cấp khi nhập cảnh.[5][6]
  • Uzbekistan và Armenia đã mất diện miễn visa hoặc visa khi đến trước đây vào ngày 15 tháng chín 2026 và cần có visa trước khi đi; Moldova vốn đã cần visa.[7]
  • Có các lựa chọn lưu trú dài hạn như Destination Thailand Visa (DTV), nộp đơn qua cổng e-Visa.[13]

Tình trạng kiểm tra

Kiểm tra lần cuối: 23 tháng 10, 2026. Đã đối chiếu với nguồn chính thức trong 30 ngày qua.

Nhật ký thay đổi

Không có thay đổi nào kể từ lần kiểm tra đầu tiên ngày 23 tháng 10, 2026.

Cách hoạt động: quy định của mỗi nước chỉ lấy từ chính phủ nước đó (cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-visa chính thức). Mỗi ngày, hệ thống đối chiếu các trang chính thức với dữ liệu của chúng tôi, lần lượt từng nước, nên mỗi nước được kiểm tra ít nhất hai tuần một lần. Các thay đổi được xem xét trước khi hiển thị ở đây.

Đây không phải tư vấn pháp lý. Hãng hàng không và nhân viên biên phòng quyết định việc lên máy bay và nhập cảnh. Luôn xác nhận quy định trên trang chính thức trước khi đi, đặc biệt với hộ chiếu ít gặp hoặc khi ở lại lâu.

Nguồn và thông tin nền

Các số trong bài như [1] dẫn đến những nguồn này.

  1. [1] Royal Thai Embassy, Doha (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Tourist Visa Exemption & Visa-on-Arrival (effective 15 September 2026). Truy cập ngày 23 tháng 10, 2026.
  2. [2] Royal Thai Embassy, Helsinki (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): New Visa Exemption and Visa on Arrival (VoA) to Thailand. Truy cập ngày 23 tháng 10, 2026.
  3. [3] Royal Thai Embassy, London (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Visa Exemption and Visa on Arrival Schemes. Truy cập ngày 23 tháng 10, 2026.
  4. [4] Royal Thai Consulate-General, Frankfurt (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Einreisen ohne Visa (Visa Exemption). Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  5. [5] Ministry of Foreign Affairs of Thailand: Summary of the Weekly Press Briefing, 3 September 2026. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  6. [6] Department of Consular Affairs, Ministry of Foreign Affairs of Thailand: Revision of Thailand's visa exemption and VoA schemes (Department of Consular Affairs). Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  7. [7] Royal Thai Embassy, Moscow (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Revision of Thailand's Visa Exemption and Visa on Arrival Schemes. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  8. [8] Royal Thai Embassy, Washington, D.C. (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): New Visa Exemption and Visa on Arrival to Thailand. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  9. [9] Royal Thai Embassy, Washington, D.C. (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Tourist Visa (Tourism and Leisure Activities). Truy cập ngày 23 tháng 10, 2026.
  10. [10] Royal Thai Embassy, The Hague (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): E-Visa General Conditions and Information. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  11. [11] Ministry of Foreign Affairs of Thailand (Thai e-Visa): Tourist Visas | Thailand e-Visa. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  12. [12] Ministry of Foreign Affairs of Thailand (Thai e-Visa): Thai e-Visa official website. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  13. [13] Royal Thai Embassy, Nairobi (Ministry of Foreign Affairs of Thailand): Guidelines to Enter Thailand / Visa Application Procedures. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  14. [14] Immigration Bureau of Thailand: Thailand Digital Arrival Card (TDAC). Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  15. [15] Immigration Bureau of Thailand: TDAC Guide. Truy cập ngày 23 tháng 10, 2026.
  16. [16] Immigration Bureau of Thailand (Immigration Division 1): Visa Extension, for foreigner. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
  17. [17] Immigration Bureau of Thailand (Immigration Division 1): Fee. Truy cập ngày 22 tháng 10, 2026.
Cẩm nang du lịch Thái Lan

Các nước khác