Tàu hỏa Đà Nẵng đi Huế
Tàu Thống Nhất (SE) chạy mất từ 2 giờ 28 phút đến 3 giờ 11 phút; mỗi chiều có hai chuyến tàu di sản băng qua đèo Hải Vân.
Muốn nhanh nhất, hãy đi tàu Thống Nhất (Reunification Express): từ Đà Nẵng đến Huế mất từ 2 giờ 28 phút đến 3 giờ 11 phút, tùy chuyến.[1] Nếu bạn muốn cung đường ven biển và đèo Hải Vân là điểm nhấn của chuyến đi, hãy chọn tàu di sản HĐ; đơn vị khai thác cho biết hành trình kéo dài khoảng ba giờ.[2]
Hai thành phố cách nhau 103 km trên tuyến đường sắt Bắc Nam.[1] Công cụ tra cứu giờ tàu của Đường sắt Việt Nam cho thấy mỗi chiều có năm đoàn tàu đường dài dừng ở cả hai thành phố (SE1 đến SE10).[1]
Bản đồ: Natural Earth (phạm vi công cộng) · Các đường vẽ qua các ga của từng tuyến
Nên đi tàu nào
Phần lớn tàu Thống Nhất chạy qua vào ban đêm hoặc sáng sớm. Những chuyến chạy ban ngày là SE10 (rời Đà Nẵng 08:59), SE4 (12:28) và SE2 (13:21) đi Huế, cùng SE3 (rời Huế 07:55) và SE1 (10:30) đi Đà Nẵng.[1] Hãy chọn một trong số này để ngắm biển và núi. SE6 rời Đà Nẵng lúc 02:01 và SE8 lúc 23:41, nên chỉ hợp khi bạn cần xuất phát vào ban đêm.
Tàu di sản chạy mỗi chiều hai chuyến một ngày: HĐ1 và HĐ3 từ Huế, HĐ2 và HĐ4 từ Đà Nẵng. Tàu dừng ở Lăng Cô.[3] Theo trang tàu di sản của đơn vị khai thác, giờ khởi hành là HĐ2 07:05 và HĐ4 15:20 từ Đà Nẵng, HĐ1 07:05 và HĐ3 14:30 từ Huế.[2]
Hạng vé và giá vé
Tàu Thống Nhất bán ghế mềm điều hòa và giường nằm trong khoang 6 giường, 4 giường và 2 giường. Với hành trình dưới ba giờ, ghế mềm là lựa chọn hợp lý. Theo tra cứu giá vé tàu SE1, ghế mềm từ Huế đến Đà Nẵng giá 145.000 đến 161.000 đồng, giường trong khoang 6 giường 196.000 đến 260.000 đồng, giường trong khoang 4 giường 244.000 đến 280.000 đồng, và cabin 2 giường 393.000 đồng, hoặc 560.000 đồng với phiên bản VIP.[4] Giá vé khác nhau tùy chuyến tàu và ngày đi.
Vé mua trước giờ khởi hành chưa đến 48 tiếng đắt hơn 7% với các hành trình dưới 1.000 km. Trẻ em dưới 6 tuổi được miễn vé nếu ngồi chung ghế với người lớn, mỗi người lớn một trẻ.[5]
Cách đặt vé
Vé được bán trên dsvn.vn, tại ga và các phòng vé chính thức, qua đại lý được ủy quyền, cũng như trên ví điện tử và ứng dụng ngân hàng như MoMo, VNPay, ShopeePay và ZaloPay.[5] Ngành đường sắt cũng có ứng dụng riêng cho iOS và Android.[6]
Nếu bạn mua vé trực tuyến bằng địa chỉ email, bạn có thể yêu cầu hoàn vé trên dsvn.vn hoặc tại bất kỳ ga nào. Hoàn vé cá nhân mất 10% giá vé nếu trước giờ khởi hành hơn 24 tiếng và 20% nếu trước từ 4 đến 24 tiếng; trong vòng 4 tiếng thì không được hoàn vé. Đổi vé mất 20.000 đồng và phải thực hiện ít nhất 24 tiếng trước giờ khởi hành, tại ga, kèm giấy tờ tùy thân bản gốc.[5]
Nhà ga
Huế nằm ở km 688 và Đà Nẵng ở km 791 trên tuyến tính từ Hà Nội.[1] Tàu Thống Nhất dừng 15 đến 20 phút tại Đà Nẵng, nên đoàn tàu đến lúc 13:14 sẽ rời ga lúc 13:29.[1]
Cảnh đẹp trên đèo Hải Vân
Đơn vị khai thác mô tả tuyến tàu di sản băng qua đèo Hải Vân, một bên là dãy Trường Sơn, một bên là biển.[2] Khi dịch vụ ra mắt năm 2024, mỗi đoàn tàu có năm toa ghế mềm điều hòa và một toa cộng đồng dành cho các chương trình văn hóa và ẩm thực, đồng thời dừng ở ga Lăng Cô khoảng 10 phút để hành khách chụp ảnh.[7]
Lịch trình
Da Nang đến Hue
| Tàu | Khởi hành | Đến nơi | Ngày chạy | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| SE6Thống Nhất Express | 02:01Da Nang | 04:44 Hue | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| HĐ2Heritage train (Kết nối di sản miền Trung) | 07:05Da Nang | 11:03 Hue | daily | Heritage train soft seat |
| SE10Thống Nhất Express | 08:59Da Nang | 12:10 Hue | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| SE4Thống Nhất Express | 12:28Da Nang | 15:05 Hue | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| SE2Thống Nhất Express | 13:21Da Nang | 15:49 Hue | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| HĐ4Heritage train (Kết nối di sản miền Trung) | 15:20Da Nang | 18:15 Hue | daily | Heritage train soft seat |
| SE8Thống Nhất Express | 23:41Da Nang | 02:12+1 Hue | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
Hue đến Da Nang
| Tàu | Khởi hành | Đến nơi | Ngày chạy | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| SE9Thống Nhất Express | 03:12Hue | 05:48 Da Nang | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| HĐ1Heritage train (Kết nối di sản miền Trung) | 07:05Hue | 10:10 Da Nang | daily | Heritage train soft seat |
| SE3Thống Nhất Express | 07:55Hue | 10:28 Da Nang | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| SE1Thống Nhất Express | 10:30Hue | 13:14 Da Nang | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment, 2-berth cabin (standard and VIP) |
| HĐ3Heritage train (Kết nối di sản miền Trung) | 14:30Hue | 18:15 Da Nang | daily | Heritage train soft seat |
| SE7Thống Nhất Express | 19:43Hue | 22:15 Da Nang | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment |
| SE5Thống Nhất Express | 21:40Hue | 00:21+1 Da Nang | daily | Soft seat (air-conditioned), 6-berth compartment, 4-berth compartment, 2-berth cabin (standard and VIP) |
Nguồn lịch trình: VNR Thống Nhất timetable lookup and heritage train page[1][2]. Giờ tàu thay đổi khi lịch trình được điều chỉnh. Hãy kiểm tra lịch trình của nhà vận hành trước khi đi.
Hạng vé và giá vé
| Hạng | Loại | Giá vé |
|---|---|---|
| Soft seat (air-conditioned) | Ghế mềm Có điều hòa | VND 145.000 đến VND 161.000[4] per person (SE1, Hue to Da Nang, VNR fare lookup on 18 October 2026; other trains and dates differ) |
| 6-berth compartment Sáu giường mỗi khoang; giá vé tùy theo tầng giường. | Giường nằm khoang chung 6 mỗi khoang Có điều hòa | VND 196.000 đến VND 260.000[4] per berth, lower tier dearest (SE1, Hue to Da Nang, VNR fare lookup on 18 October 2026; other trains and dates differ) |
| 4-berth compartment Bốn giường mỗi khoang; giá vé tùy theo tầng giường. | Giường nằm 4 mỗi khoang Có điều hòa | VND 244.000 đến VND 280.000[4] per berth, lower tier dearest (SE1, Hue to Da Nang, VNR fare lookup on 18 October 2026; other trains and dates differ) |
| 2-berth cabin (standard and VIP) Cabin 2 giường, có thêm phiên bản VIP giá cao hơn. | Cabin riêng 2 mỗi khoang Có điều hòa | VND 393.000 đến VND 560.000[4] per berth, VIP cabin dearest (SE1, Hue to Da Nang, VNR fare lookup on 18 October 2026; other trains and dates differ) |
| Heritage train soft seat | Ghế mềm Có điều hòa | VND 180.000 đến VND 250.000[8] per person, Hue to Da Nang, soft seat coaches; 180,000 to 220,000 on a weekday, 210,000 to 250,000 on a Saturday (October 2026) |
Các ga
Các ga chính theo thứ tự hành trình. Khoảng cách tính từ ga đầu tiên, khi nhà vận hành có công bố.
Cách đặt vé
Đặt vé với nhà vận hành
Tại ga
railway stations and official ticket offices[5]
Qua đại lý du lịch
authorised ticket agents and e-wallet apps
Nguồn và thông tin nền
Các số trong bài như [1] dẫn đến những nguồn này.
- [1] Vietnam Railways (VNR): Giờ tàu thống nhất (Thống Nhất train timetable lookup). Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [2] Vietnam Railways (VNR): Tàu du lịch Huế - Đà Nẵng, Kết nối di sản miền Trung. Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [3] Vietnam Railway Transport Joint Stock Company: Các tuyến đường (train codes and routes). Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [4] Vietnam Railways (VNR): Giá vé tàu thống nhất (Thống Nhất train fare lookup). Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [5] Vietnam Railway Transport Joint Stock Company: Chính sách giá vé, quy định đổi trả vé tàu, năm 2026 (ticket pricing, exchange and refund policy 2026). Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [6] Vietnam Railways (VNR): Vietnam Railways online ticket sales. Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [7] Vietnam National Authority of Tourism: Mở bán vé tàu du lịch Kết nối di sản miền Trung (launch announcement, 20 March 2024). Truy cập ngày 18 tháng 10, 2026.
- [8] Vietnam Railways (VNR): Giá vé tàu Hà Nội, Vinh, Huế, Đà Nẵng (regional train fare lookup, Heritage trains HĐ). Truy cập ngày 19 tháng 10, 2026.
Câu hỏi thường gặp
Tàu Thống Nhất (SE) mất từ 2 giờ 28 phút đến 3 giờ 11 phút. Đơn vị khai thác cho biết tàu di sản mất khoảng ba giờ.
Tàu di sản HĐ băng qua đèo Hải Vân và dừng ở Lăng Cô. Trong số các tàu Thống Nhất, SE10, SE4 và SE2 rời Đà Nẵng vào ban ngày.
Theo tra cứu giá vé tàu SE1, ghế mềm từ Huế đến Đà Nẵng giá 145.000 đến 161.000 đồng và giường nằm 196.000 đến 280.000 đồng. Giá vé khác nhau tùy chuyến tàu và ngày đi.
Trên dsvn.vn, tại ga và phòng vé, qua đại lý, và trên ví điện tử cùng ứng dụng ngân hàng như MoMo và VNPay.
Có. Hoàn vé cá nhân mất 10% giá vé nếu trước giờ khởi hành hơn 24 tiếng và 20% nếu trước từ 4 đến 24 tiếng. Trong vòng 4 tiếng thì không được hoàn vé.
Trẻ dưới 6 tuổi được miễn vé khi ngồi chung ghế với người lớn, mỗi người lớn một trẻ. Những trẻ còn lại cần mua vé.