Tàu hỏa Hà Nội đi Ninh Bình
Tàu chạy khoảng 2 giờ 15 phút cho quãng đường 115 km. Mỗi ngày có năm chuyến tàu Bắc Nam rời Hà Nội và tất cả đều dừng ở Ninh Bình, chuyến đầu tiên lúc 06:00.
Tàu từ Hà Nội đến Ninh Bình mất khoảng 2 giờ 15 phút và đi quãng đường 115 km. Chuyến đầu tiên là SE7 khởi hành lúc 06:00, đến nơi lúc 08:16.[1] Mỗi ngày có năm chuyến tàu Thống Nhất rời Hà Nội và tất cả đều dừng ở Ninh Bình.[1]
Đây là các chuyến tàu đường dài Bắc Nam của Đường sắt Việt Nam, nên bạn lên tàu tại ga Hà Nội với cùng hệ thống bán vé như khi đi Huế hay Đà Nẵng. Ninh Bình là ga lớn đầu tiên sau Phủ Lý và Nam Định.[1]
Bản đồ: Natural Earth (phạm vi công cộng) · Các đường vẽ qua các ga của từng tuyến
Nên đi chuyến nào
Nếu đi trong ngày, SE7 (06:00 đến 08:16) và SE5 (08:00 đến 10:16) đưa bạn đến nơi vào buổi sáng. SE9 khởi hành lúc 13:00 và đến lúc 15:17.[1] SE3 khởi hành lúc 19:20 và đến lúc 21:36, còn SE1 khởi hành lúc 21:45 và đến lúc 00:03, nên cả hai chỉ phù hợp để đến vào buổi tối nếu chỗ ở của bạn cho nhận phòng muộn.[1]
Vào ngày được kiểm tra trong tháng 10 năm 2026, lịch tàu địa phương còn liệt kê SE31 (15:10 đến 17:49), SE19 (19:45 đến 21:57) và SE17 (20:25 đến 22:36). Hãy tra lịch tàu theo ngày của bạn trước khi tính đến các chuyến này.[2]
Chiều về Hà Nội, bốn trong năm chuyến tàu Bắc Nam dừng ở Ninh Bình: SE8 lúc 13:59, SE6 lúc 16:55, SE4 lúc 02:14 và SE2 lúc 03:24, đến Hà Nội lần lượt lúc 16:20, 19:14, 04:36 và 05:42.[1] SE10 không dừng ở Ninh Bình. Nếu muốn về trong ngày, hãy chọn SE8 hoặc SE6.[1]
Hạng chỗ và giá vé
Trang tra giá vé chính thức cho tuyến Hà Nội đi Ninh Bình liệt kê ghế mềm và khoang giường nằm 6, 4 hoặc 2 giường. Vào tháng 10 năm 2026, ghế mềm có giá từ 97.000 đến 120.000 đồng tùy chuyến, một giường trong khoang sáu giường từ 127.000 đến 212.000 đồng, một giường trong khoang bốn giường từ 170.000 đến 239.000 đồng và khoang hai giường từ 273.000 đến 512.000 đồng mỗi người.[3] Giá đã gồm bảo hiểm và VAT, và thay đổi theo chuyến tàu, ngày đi và tầng giường.[3]
Với chặng đi hai tiếng, ghế mềm là lựa chọn thực tế. Các hạng giường nằm có mặt vì những chuyến tàu này tiếp tục chạy qua đêm đến Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn.
Cách đặt vé
Vé được bán trên dsvn.vn, tại các ga, qua đại lý được ủy quyền, trên ứng dụng di động và ví điện tử như MoMo và VNPay. Số hotline của ga Hà Nội là 1900 0109.[4] Vé mua trước giờ khởi hành chưa đến 48 tiếng đắt hơn 7% với các hành trình dưới 1.000 km.[4]
Đổi vé tốn 20.000 đồng mỗi vé nếu thực hiện ít nhất 24 giờ trước giờ khởi hành, và phải làm tại ga. Trả vé mất 10% giá vé nếu trước hơn 24 giờ và 20% nếu trước từ 4 đến 24 giờ. Trong vòng 4 giờ không được hoàn tiền.[4] Trẻ em dưới 6 tuổi đi miễn phí khi ngồi chung ghế hoặc nằm chung giường với người lớn, mỗi người lớn một trẻ.[4]
Các ga
Tàu khởi hành từ ga Hà Nội, điểm xuất phát ở km 0. Phủ Lý ở km 56, Nam Định ở km 87 và Ninh Bình ở km 115.[1] Trang này không nêu khoảng cách từ ga Ninh Bình đến Tam Cốc hay Tràng An vì không mở được nguồn nào của cơ quan đường sắt hay du lịch về việc này.
Tình trạng
Các chuyến tàu Bắc Nam chạy hằng ngày theo lịch của Đường sắt Việt Nam, và trong tháng 10 năm 2026 không có thông báo tạm ngừng nào cho đoạn này.[1] Vào mùa cao điểm như Tết có thêm tàu tăng cường, nên những ngày đông khách có thể xuất hiện số hiệu tàu không được liệt kê ở đây.
Lịch trình
Hanoi đến Ninh Binh
| Tàu | Khởi hành | Đến nơi | Ngày chạy | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 7Reunification Express SE7 | 06:00Hanoi | 08:16 Ninh Binh | daily | |
| 5Reunification Express SE5 | 08:00Hanoi | 10:16 Ninh Binh | daily | |
| 9Reunification Express SE9 | 13:00Hanoi | 15:17 Ninh Binh | daily | |
| 31Train SE31 | 15:10Hanoi | 17:49 Ninh Binh | on the dates shown in the timetable search | |
| 3Reunification Express SE3 | 19:20Hanoi | 21:36 Ninh Binh | daily | |
| 19Train SE19 | 19:45Hanoi | 21:57 Ninh Binh | on the dates shown in the timetable search | |
| 17Train SE17 | 20:25Hanoi | 22:36 Ninh Binh | on the dates shown in the timetable search | |
| 1Reunification Express SE1 | 21:45Hanoi | 00:03+1 Ninh Binh | daily |
Ninh Binh đến Hanoi
| Tàu | Khởi hành | Đến nơi | Ngày chạy | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 4Reunification Express SE4 | 02:14Ninh Binh | 04:36 Hanoi | daily | |
| 2Reunification Express SE2 | 03:24Ninh Binh | 05:42 Hanoi | daily | |
| 8Reunification Express SE8 | 13:59Ninh Binh | 16:20 Hanoi | daily | |
| 6Reunification Express SE6 | 16:55Ninh Binh | 19:14 Hanoi | daily |
Nguồn lịch trình: Vietnam Railways timetable (Giờ tàu thống nhất)[1][2]. Giờ tàu thay đổi khi lịch trình được điều chỉnh. Hãy kiểm tra lịch trình của nhà vận hành trước khi đi.
Hạng vé và giá vé
| Hạng | Loại | Giá vé |
|---|---|---|
| Soft seat Ghế có điều hòa, lựa chọn thông thường cho chặng ngắn. | Ghế mềm Có điều hòa | VND 97.000 đến VND 120.000[3] per person, Hanoi to Ninh Binh, depending on the train |
| Six-berth sleeper compartment | Giường nằm 6 mỗi khoang Có điều hòa | VND 127.000 đến VND 212.000[3] per person, lower berth costs more than upper, depending on the train |
| Four-berth sleeper compartment | Giường nằm 4 mỗi khoang Có điều hòa | VND 170.000 đến VND 239.000[3] per person, lower berth costs more than upper, depending on the train |
| Two-berth sleeper compartment Khoang giường nằm hai giường, chủ yếu dùng trên các tàu đêm chạy suốt. | Cabin riêng 2 mỗi khoang Có điều hòa | VND 273.000 đến VND 512.000[3] per person, upper end is the VIP two-berth compartment |
Các ga
Các ga chính theo thứ tự hành trình. Khoảng cách tính từ ga đầu tiên, khi nhà vận hành có công bố.
-
Hanoi 0 km
Ga Hà Nội
-
Ninh Binh 115 km
Ga Ninh Bình
Cách đặt vé
Đặt vé với nhà vận hành
Tại ga
ticket counters at stations and authorised agents, hotline Hanoi 1900 0109[4]
Qua đại lý du lịch
authorised ticket agents and apps
Nguồn và thông tin nền
Các số trong bài như [1] dẫn đến những nguồn này.
- [1] Vietnam Railways (Tổng công ty Đường sắt Việt Nam): Giờ tàu thống nhất (Vietnam Railways North-South timetable). Truy cập ngày 19 tháng 10, 2026.
- [2] Vietnam Railways (Tổng công ty Đường sắt Việt Nam): Giờ tàu Hà Nội, Vinh, Huế, Đà Nẵng (Vietnam Railways timetable, SE19, SE17, SE31). Truy cập ngày 19 tháng 10, 2026.
- [3] Vietnam Railways (Tổng công ty Đường sắt Việt Nam): Giá vé tàu thống nhất (Vietnam Railways fare search). Truy cập ngày 19 tháng 10, 2026.
- [4] Railway Transport Joint Stock Company (Vietnam Railways): Train ticket pricing policy, exchange and refund regulations 2026. Truy cập ngày 19 tháng 10, 2026.
Câu hỏi thường gặp
Khoảng 2 giờ 15 phút cho quãng đường 115 km. Các tàu Thống Nhất SE7, SE5, SE9 và SE3 mất khoảng 2 giờ 16 phút.
Năm chuyến tàu Bắc Nam (SE7, SE5, SE9, SE3 và SE1) rời Hà Nội và dừng ở Ninh Bình. Chiều ngược lại có bốn chuyến dừng ở đó (SE8, SE6, SE4, SE2), vì SE10 không dừng.
Vào tháng 10 năm 2026, ghế mềm có giá từ 97.000 đến 120.000 đồng tùy chuyến, còn giường nằm đắt hơn. Giá đã gồm bảo hiểm và VAT.
Trên dsvn.vn, tại các ga, qua đại lý được ủy quyền hoặc trên ứng dụng di động và ví điện tử. Số hotline của ga Hà Nội là 1900 0109.
Đổi vé tốn 20.000 đồng nếu làm tại ga ít nhất 24 giờ trước giờ khởi hành. Trả vé mất 10% giá vé nếu trước hơn 24 giờ và 20% nếu trước từ 4 đến 24 giờ.
Trẻ em dưới 6 tuổi đi miễn phí khi ngồi chung ghế hoặc nằm chung giường với người lớn, mỗi người lớn một trẻ. Những trẻ còn lại cần có vé.